lủng củng

Học thuật
Thân thiện
lủng củng

Căn phòng trông thật lủng củng với đồ đạc chất đống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự, ngăn nắp: Dùng để miêu tả trạng thái bừa bộn, không tổ chức của đồ vật hoặc sự việc.
    • Túc tắc, thiếu mạch lạc, trôi chảy: Dùng để chỉ cách viết, cách nói hoặc diễn đạt ý tưởng không rõ ràng, không liền mạch, gây khó hiểu.
    • Thiếu hòa thuận, mất đoàn kết: Dùng để miêu tả tình trạng bất đồng, xích mích, không đồng lòng trong một nhóm, tập thể hoặc gia đình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng để đồ lủng củng, khó tìm thấy thứ mình cần. (Miêu tả sự lộn xộn của đồ đạc.)
    • Bài văn của em viết còn lủng củng, cần sắp xếp ý cho mạch lạc hơn. (Chỉ cách diễn đạt ý văn không trôi chảy.)
    • Nội bộ công ty đang lủng củng bất đồng quan điểm. (Miêu tả sự mất đoàn kết, thiếu hòa hợp trong nội bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lủng ca lủng củng": (từ láy, nghĩa nhấn mạnh) rất lộn xộn, rất không trôi chảy hoặc rất bất hòa.
    • Câu chuyện anh ấy kể lủng ca lủng củng, chẳng ai hiểu cả.
  • Dùng trong phê bình nghệ thuật: Có thể dùng để chỉ một tác phẩm cấu trúc hoặc hòa âm thiếu sự hài hòa, gây cảm giác chối tai, khó chịu.
    • Bản nhạc những đoạn hòa âm nghe hơi lủng củng.
Biến thể từ gần giống
  • Lỉnh kỉnh (tính từ): lộn xộn, nhiều thứ nhỏ nhặt vương vãi.
  • Cộc cằn (tính từ): thô lỗ, không mạch lạc trong giao tiếp (có thể dùng cho lời nói, nhưng khác nghĩa với "lủng củng").
  • Rời rạc (tính từ): không liên kết, không thành một khối thống nhất (gần nghĩa với nghĩa thiếu mạch lạc).
Từ đồng nghĩa
  • Lộn xộn, bừa bộn: (cho nghĩa về trật tự).
  • Ỳ à ỳ ạch, không trôi chảy, tắc tị: (cho nghĩa về diễn đạt).
  • Bất hòa, lục đục, chia rẽ: (cho nghĩa về mối quan hệ).
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp, trật tự, gọn gàng: (trái nghĩa với nghĩa lộn xộn).
  • Mạch lạc, trôi chảy, rõ ràng: (trái nghĩa với nghĩa diễn đạt).
  • Hòa thuận, đoàn kết, thuận hòa: (trái nghĩa với nghĩa bất đồng).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Trên bảo dưới không nghe": (thành ngữ) chỉ tình trạng mất đoàn kết, chỉ huy không hiệu quả, có thể dẫn đến tình trạng lủng củng trong tổ chức.
  • "Đầu Ngô mình Sở": (thành ngữ) chỉ sự không thống nhất, rời rạc, có thể khiến bài văn, câu chuyện trở nên lủng củng.
lủng củng

Căn phòng trông thật lủng củng với đồ đạc chất đống.

  1. 1. Lỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự ngăn nắp: Đồ đạc lủng củng. 2. Túc tắc, thiếu mạch lạc trong viết văn, diễn đạt ý: Văn viết lủng củng. 3. Thiếu hoà thuận, mất đoàn kết: Gia đình lủng củng Nội bộ cơ quan lủng củng.

Từ chứa "lủng củng"

Proverbs and Idioms